Chỉ số tải trọng lốp xe

Chỉ số tải trọng lốp ô tô

Chỉ số tải trọng (Load index) là một thông số lốp ô tô quan trọng, cho biết khả năng chịu tải trọng của lốp đó. Chỉ số tải trọng số này sẽ được quy đổi thành một giá trị tương ứng với khối lượng tối đa mà một lốp xe có thể tải được từ đó suy ra toàn tải của cả chiếc xe.

Chỉ số tải trọng được định nghĩa bởi các tiêu chuẩn quốc tế và thường được biểu thị bằng một con số có giá trị từ 60 đến 126 (Đối với lốp xe du lịch). Mỗi con số tương ứng với một giá trị khối lượng tối đa khác nhau, được xác định theo đơn vị kilogram (kg) hoặc pound (lb).

Bảng quy đổi chỉ số tải trọng sang kg là một bảng biểu thị mối quan hệ giữa chỉ số tải trọng và khối lượng tối đa mà lốp có thể chịu được. Các giá trị trong bảng được xác định dựa trên tiêu chuẩn quốc tế và thường được in trên mặt trong của lốp ô tô. Dưới đây là bảng quy đổi chỉ số tải trọng sang kg hoặc lb:

Load IndexKgPound (lb)Load IndexKgPound (lb)Load IndexKgPound (lb)Load IndexKgPound (lb)Load IndexKgPound (lb)
511954301018251.8191513.4507.6061513.4507.60620114.50031.967
522004411028501.8741523.5507.8261523.5507.82620215.00033.069
532064541038751.9291533.6508.0471533.6508.04720315.50034.172
542124671049001.9841543.7508.2671543.7508.26720416.00035.274
552184811059252.0391553.8758.5431553.8758.54320516.50036.376
562244941069502.0941564.0008.8181564.0008.81820617.00037.479
572305071079752.1501574.1259.0941574.1259.09420717.50038.581
582365201081.0002.2051584.2509.3701584.2509.37020818.00039.683
592435361091.0302.2711594.3759.6451594.3759.64520918.50040.785
602505511101.0602.3371604.5009.9211604.5009.92121019.00041.888
612575671111.0902.4031614.62510.1961614.62510.19621119.50042.990
622655841121.1202.4691624.75010.4721624.75010.47221220.00044.092
632726001131.1502.5351634.87510.7481634.87510.74821320.60045.415
642806171141.1802.6011645.00011.0231645.00011.02321421.20046.738
652906391151.2152.6791655.15011.3541655.15011.35421521.80048.061
663006611161.2502.7561665.30011.6841665.30011.68421622.40049.383
673076771171.2852.8331675.45012.0151675.45012.01521723.00050.706
683156941181.3202.9101685.60012.3461685.60012.34621823.60052.029
693257171191.3602.9981695.80012.7871695.80012.78721924.30053.572
703357391201.4003.0861736.00013.2281736.00013.22822025.00055.116
713457611211.4503.1971716.15013.5581716.15013.55822125.75056.769
723557831221.5003.3071726.30013.8891726.30013.88922226.50058.422
733658051231.5503.4171736.50014.3301736.50014.33022327.25060.076
743758271241.6003.5271746.70014.7711746.70014.77122428.00061.729
753878531251.6503.6381756.90015.2121756.90015.21222529.00063.934
764008821261.7003.7481767.10015.6531767.10015.65322630.00066.139
774129081271.7503.8581777.30016.0941777.30016.09422730.75067.792
784259371281.8003.9681787.50016.5351787.50016.53522831.50069.446
794379631291.8504.0791797.75017.0861797.75017.08622932.50071.650
804509921301.9004.1891808.00017.6371808.00017.63723033.50073.855
814621.0191311.9504.2991818.25018.1881818.25018.18823134.50076.059
824751.0471322.0004.4101828.50018.7391828.50018.73923235.50078.264
834871.0741332.0604.5421838.75019.2901838.75019.29023336.50080.469
845001.1021342.1204.6741849.00019.8421849.00019.84223437.50082.673
855151.1351352.1804.8061859.25020.3931859.25020.39323538.75085.429
865301.1681362.2404.9381869.50020.9441869.50020.94423640.00088.185
875451.2021372.3005.0711879.75021.4951879.75021.49523741.25090.941
885601.2351382.3605.20318810.00022.04618810.00022.04623842.50093.696
895801.2791392.4305.35718910.30022.70818910.30022.70823943.75096.452
906001.3231402.5005.51219010.60023.36919010.60023.36924045.00099.208
916151.3561412.5755.67719110.90024.03019110.90024.03024146.250101.964
926301.3891422.6505.84219211.20024.69219211.20024.69224247.500104.719
936501.4331432.7256.00719311.50025.35319311.50025.35324348.750107.475
946701.4771442.8006.17319411.80026.01519411.80026.01524450.000110.231
956901.5211452.9006.39319512.15026.78619512.15026.78624551.500113.538
967101.5651463.0006.61419612.50027.55819612.50027.55824653.000116.845
977301.6091473.0756.77919712.85028.32919712.85028.32924754.500120.152
987501.6531483.1506.94519813.20029.10119813.20029.10124856.000123.459
997751.7091493.2507.16519913.60029.98319913.60029.98324958.000127.868
1008001.7641503.3507.38520014.00030.86520014.00030.86525060.000132.277
Bảng chỉ số tải trọng từ 51 – 250 của lốp xe ô tô

Việc quy đổi chỉ số tải trọng sang khối lượng tối đa tương ứng là rất quan trọng để chọn lốp phù hợp cho các loại xe. Nếu lốp không đạt chỉ số tải trọng phú hợp với khối lượng tải, nó nổ khi di chuyển trên đường. Ngược lại, nếu chọn lốp có khối lượng tối đa quá lớn so với trọng lượng của xe, nó có thể gây ra các vấn đề như giảm độ bám đường và tăng tiêu hao nhiên liệu.

Do đó, để đảm bảo an toàn khi vận hành xe, cần phải chọn lốp có chỉ số tải trọng phù hợp với trọng lượng của xe và số lượng hành khách hoặc hàng hóa vận chuyển. Nếu cần trợ giúp để chọn lốp phù hợp, hãy tham khảo hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất lốp hoặc tìm kiếm sự tư vấn từ các chuyên gia về ô tô.